TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một lô một lốc" - Kho Chữ
Một lô một lốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưlô lốc(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lô lốc
lô
lô
lố
xốc
kếp
lô xích xông
mớ
dẫy
lũ lĩ
cỗ
bồ
loạt
mẻ
cộng
đống
xâu
thếp
xếp
đệp
vác
bọc
bộ
tập
cối
túm
đống
hàng loạt
mớ
lứa
đụn
nhúm
bó
tốp
xấp
bựng
thâu
gói
khóm
cục
bụm
quỹ tích
cụm
lốc nhốc
bộ
bầy
chùm
lũ
chồng
bọn
sưu tập
chòm
hoi hóp
lùm
sắp
hàng
tập đoàn
cọc
tập hợp
quĩ tích
góp nhóp
khối
gồi
góp nhặt
đùm túm
toán
nải
đám
dãy
tổ hợp
kho
đoàn
st
chất
một lô một lốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một lô một lốc là .