TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "linh dương" - Kho Chữ
Linh dương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú trông giống hươu nhưng sừng rất dài, xoắn và nhọn, chân cao, chạy rất nhanh, thường sống ở các thảo nguyên châu Phi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hươu cao cổ
hoẵng
sơn dương
cà tong
hà mã
voi
linh cẩu
hươu
nai
cầy
tinh tinh
voọc
linh miêu
lợn rừng
chồn
cheo
lạc đà
cáo
heo
gấu
thỏ
cá sấu
tuần lộc
hươu xạ
hải báo
vẹc
lợn
lợn ỷ
thằn lằn
ếch
bò tót
hải tượng
trâu
hải li
rái cá
hắc tinh tinh
sóc
cừu
cầy giông
chuột đất
linh trưởng
tê tê
gấu ngựa
hải ly
chuột chù
chó sói
đà điểu
báo
cầy bông lau
lợn ỉ
gô-ri-la
sếu
dã thú
tru
vượn
sao la
voi biển
lửng
đười ươi
bờm
lươn
lon
dế
cầy móc cua
rắn mối
cá cóc
lợn lòi
cu li
sư tử
thú
hổ trâu
trăn
rắn
lừa
linh dương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với linh dương là .