TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sao la" - Kho Chữ
Sao la
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú rất quý hiếm được phát hiện ở Việt Nam, lông màu nâu nhạt, dưới mắt, cằm và cổ có đốm trắng, ăn cỏ và lá cây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thú
hoẵng
bò biển
gấu trúc
sơn dương
đặc hữu
bò tót
sao
beo
heo
linh miêu
linh dương
vá
hươu sao
linh cẩu
thằn lằn
cá cóc
lợn rừng
cáo
lục súc
nai
báo
sói lang
lợn
cầy
lạc đà
sư tử
cá sấu
lợn lòi
lon
voọc
trăn
cầy bông lau
voi
hươu cao cổ
ếch nhái
bông thùa
thỏ
tê tê
cheo
dã thú
sói
ếch
tê giác
hà mã
hươu
bò
rắn mối
cầy móc cua
dạ minh sa
lợn ỉ
sếu đầu đỏ
chó sói
bò sát
cừu
hổ
hải báo
thạch sùng
vuốt
khủng long
da
lươn
ve sầu
sao la có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sao la là .