TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gô-ri-la" - Kho Chữ
Gô-ri-la
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài linh trưởng rất lớn có hình dạng giống như người, cao tới 1,80 mét, sống ở châu Phi..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gorilla
đười ươi
tinh tinh
hắc tinh tinh
linh trưởng
vượn
vượn người
khỉ đột
voọc
hươu cao cổ
khỉ
vẹc
voi
cá sấu
dã nhân
linh dương
gấu ngựa
vẹc bông lau
hà mã
bò tót
heo vòi
linh miêu
sư tử
khỉ gió
lệch
gấu
bạc mày
lợn rừng
heo
gấu mèo
đại bàng
cá voi
hải li
chuột đất
hải ly
sếu
gô-ri-la có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gô-ri-la là .