TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoặm" - Kho Chữ
Khoặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cau có
tính từ
hiếm
nhưkhoằm(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoằm
quặm
khoèo
khới
quặp
khoèo
châm chích
hốc
ăn như mỏ khoét
mũi
nhấm
xiên xỏ
xăm
gậm nhấm
hàm ếch
xăm
khít khìn khịt
ăn
kều
gậm
xói móc
chúm chím
xoi
nhể
đột
hóc
chấm mút
xơ múi
chích
mổ
nhằn
ôm chằm
khoan
khều
khua khoắng
đâm họng
ngạnh
thuốn
khoét
chích choác
liếm
rúc
đục khoét
moi móc
ngoặc
đấm mồm
sục
quặc
tắc lưỡi
khoắng
hốc
chúm
hôi
khêu
móc
khuýp
chõ miệng
quờ
vạt
xốc
khơi
chõ mồm
chòi
vát
đớp
hút hít
chĩa
giủi
hút
ngoắc
chít
tiêm chích
hốt
nuốt chửng
Ví dụ
"Mũi khoặm"
tính từ
(nét mặt) cau có một cách giận dữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cau có
càu cạu
khó đăm đăm
mặt ủ mày chau
bàu bạu
hầm hầm
hằm hằm
bị sị
cằn cặt
chau
ủ
cau
gằm
bịu xịu
rát mặt
sưng sỉa
ê mặt
dàu
rầu rầu
phụng phịu
gớm ghiếc
xìu
cú
nhấm nhẳn
xì xị
sầu oán
căm
cay chua
giận dữ
méo mặt
bẽ mặt
căm tức
dằn dỗi
khăm khẳm
dàu dàu
dữ tợn
rười rượi
xo
ủ dột
dấm dẳng
nhăn
buồn rượi
thuỗn
mặt nặng mày nhẹ
cay
buồn thiu
căm
heo hắt
xịu
căm giận
hắt hiu
chua cay
bực tức
hung tợn
chua lét
chua xót
sâu cay
dữ dằn
sượng mặt
chua loét
căm ghét
nhăn nhó
sượt
buồn rầu
u buồn
nộ khí
chua loen loét
ghê gớm
đau khổ
tiêu tao
buồn xo
cáu
mắc cỡ
căm hận
Ví dụ
"Khoặm mặt lại"
khoặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoặm là
khoặm
.