TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hỏi vặn" - Kho Chữ
Hỏi vặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hỏi cặn kẽ, dùng lí lẽ bắt bẻ hết điều này đến điều khác, khiến người ta khó trả lời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạch
bắt khoan bắt nhặt
xăm
xoi
nắn gân
bóp nặn
khều
xăm
bắt chẹt
đục khoét
khới
xơ múi
rúc
bắt nọn
quờ
khảo
sục
đào bới
thọc
chêm
bức cung
khua khoắng
bòn rút
cấu véo
nặn
càn quét
bòn
gắp thăm
chọc
bẹo
khoét
vằng
cào cấu
khều
quật
xóc
vát
bức hiếp
xáy
khứa
xiên
xốc
nhể
vét
vục
bẻ khục
gọt đẽo
cấu chí
vạt
xọc
khêu
xỉa
đâm họng
ve vuốt
bòn
vợt
xiết
cời
gặm
vụt
đùn
xin đểu
nhằn
riu
xiên xỏ
đẽo
bóp chẹt
bươi
câu kéo
đánh đòn
khao
tống tiền
bòn mót
gậm
Ví dụ
"Luống cuống vì bị hỏi vặn"
hỏi vặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hỏi vặn là .