TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quay cóp" - Kho Chữ
Quay cóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
sao chép lại bài làm của người khác hoặc tài liệu giấu mang theo, khi làm bài kiểm tra hoặc thi cử (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kều
ăn chẹt
đánh tráo
phao
ăn lường
ăn gian
giả
đánh bài
ăn quỵt
bịp
chơi khăm
đóng kịch
ăn dày
ăn bẫm
kê
kê úm
giả đận
kháy
phịa
ăn mảnh
boóng
mắc lừa
dối già
chơi xỏ
khịa
chạy chọt
cắn câu
oẻ hoẹ
lật tẩy
ngón
làm xiếc
ba que
ăn hiếp ăn đáp
ăn người
châm biếm
giở trò
đánh lừa
cười cợt
đại bịp
xuýt
cù
chế giễu
gióng giả
trác
quạt
cạo
quở
móc máy
chỉnh
chơi
hí húi
ăn hiếp
viết lách
cà lăm cà lặp
điều ra tiếng vào
đổ điêu
lộ tẩy
phét
chạc
bẻ bai
cò cưa
bới bèo ra bọ
mắc công
loè bịp
bôi bác
bôi bác
quen mui
xạc
chan tương đổ mẻ
bán độ
bêu diếu
làm bộ
khuôn sáo
dựng chuyện
Ví dụ
"Quay cóp bài của bạn"
quay cóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quay cóp là .