TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viết lách" - Kho Chữ
Viết lách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
viết (thường là viết văn; nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phách lác
khoác lác
khét lèn lẹt
lạ lẫm
hí húi
nói trạng
nói xàm
cách rách
nói láo
tọc mạch
ăn lường
quát lác
nghẻo
hạch sách
ẩu tả
chọc léc
sổ
nói mép
ráp
tán dóc
cà lăm cà lặp
phịa
lích ca lích kích
vẽ chuyện
oẻ hoẹ
tru
xuýt
bêu diếu
lộn phèo
xì
phều
bấn bíu
nói phách
rầy
dạo
nói dóc
ớ
đá
vót
mắc công
đóng kịch
phết
vào hùa
lủm
phệt
văng tục
phun
tán phễu
cà lăm cà lắp
bôi
say xỉn
la hét
lẫy
quay cóp
lo
huỵch toẹt
cà lăm
ba hoa chích choè
đánh chác
hét lác
kê
khịa
phán
vẽ trò
quạt
bô lô ba la
lấp lú
thậm thọt
văng
lừng khà lừng khừng
nói tướng
lém
lộng ngôn
đả
Ví dụ
"Việc viết lách"
"Gần đây chẳng viết lách được gì"
viết lách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viết lách là .