TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đổ điêu" - Kho Chữ
Đổ điêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đặt điều quy lỗi cho người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bôi bác
bôi
chê trách
đặt điều
bịp
oẻ hoẹ
nói
hờn trách
chớ có trách
đấu
đánh lừa
mắc lừa
đùn
cắn câu
chửi bới
điều nặng tiếng nhẹ
đay nghiến
cạo
kều
châm biếm
đùn đẩy
riềng
chan tương đổ mẻ
bắt ne bắt nét
bắt bẻ
rủa
giễu
dè bỉu
đúp
chọc ghẹo
ăn lường
bêu
phê phán
thoá mạ
chơi khăm
mang tiếng
lỡm
bôi bác
mắng
gượng nhẹ
bới móc
ăn gian
nói điêu
đừng có trách
đấu đá
chấp nhặt
điều ra tiếng vào
phỉ báng
chế giễu
hát hỏng
bêu xấu
xúi bẩy
cà khịa
kêu ca
xạc
đại bịp
gạt gẫm
đì
chỉnh
vu khống
xỉa xói
quạt
điêu toa
trót dại
mắng chửi
chửi đổng
nịnh bợ
chòng ghẹo
thị phi
thù
chơi
đả phá
xưng xưng
quở
Ví dụ
"Lỗi của mình nhưng lại đổ điêu cho người khác"
đổ điêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đổ điêu là .