TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đừng có trách" - Kho Chữ
Đừng có trách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chớ có trách
chả trách
được chăng hay chớ
chê trách
mắc công
mất công
nỡm
đổ điêu
bôi
đấu
dào
điều nặng tiếng nhẹ
lấy có
cạo
bỏ bễ
hóc hách
khỏi phải nói
hét lác
hờn trách
bất cần
chết chưa
ra cái điều
dị nghị
mặc kệ
không khéo
lắm chuyện
ăn cám
này
quạt
bêu
phán
rủa
cấm cảu
ngo ngoe
riềng
tránh tiếng
dào ôi
cấm ca cấm cảu
cách rách
oán trách
kèo nhèo
úi chà
tổ cha
vớ vẩn
khỉ
điều ra tiếng vào
xưng xưng
úi dào
nẹt
kêu ca
ông mãnh
quái
nói
ra bộ
có mới nới cũ
hát hỏng
nói dóc
nghen
oẻ hoẹ
bắt ne bắt nét
phát ngôn
bôi
tiếng rằng
vẽ chuyện
cà khịa
phê phán
quát tháo
dám
nói trổng
dà
chối
ngỏ
rên
chấp nhặt
Ví dụ
"Nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách!"
đừng có trách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đừng có trách là .