TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có mới nới cũ" - Kho Chữ
Có mới nới cũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví hành động phụ bạc, thiếu tình nghĩa, có cái mới thì quay ra rẻ rúng, vứt bỏ cái cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỏng môi
được chăng hay chớ
đầu môi chót lưỡi
xỉn
mách qué
sấn
chấp nê
đừng có trách
quái
chấp nhặt
quấy
quấy quá
nói tục
lắm chuyện
già
à uôm
giở trò
ăn lường
tráo chác
điều nặng tiếng nhẹ
ẩu tả
bỏ bễ
bôi
không khéo
lử cò bợ
đá
ruồi nhặng
quen thói
xằng
chớ có trách
mất công
nhặng
phớt
bắt nhân tình
tức thị
nứt mắt
khốn
quỷ quái
è cổ
nịnh bợ
kều
ăn quỵt
nói láo
xu mị
càn quấy
ăn dày
điều ra tiếng vào
sàm ngôn
điêu toa
nhẵn mặt
nhăng nhít
tằng tịu
phớt đời
lấy có
chết chưa
ác khẩu
mạo muội
trân
qua quít
xì xằng
thèm vào
thảo lảo
cò cưa
nướng
đĩ
kèo nèo
nức nở
ba que
khốn kiếp
cách rách
nói chữ
nói dóc
tràn
xu nịnh
có mới nới cũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có mới nới cũ là .