TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tiêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tẩu
2. như
Chích
động từ
Cho thuốc phiện vào tẩu bằng cái tiêm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêm chích
chích
tra
tiêm chích
chích choác
thút
thụt
đút
bắn
hút chích
nhét
hút
gây mê
bập
thọc
đâm họng
xoi
cặm
nhấp
châm
nhể
chêm
thâm nhập
thò
lọt
đâm
in
châm
nhập ngoại
vào
mũi
xuyên
hớp
ngoại nhập
tợp
cấy ghép
tống
xuyên táo
thâm nhập
nhắp
tu
thuốn
hốt
găm
đâm đầu
tọng
phập
xăm
nhập cảnh
lòn
hút hít
hút
thuỷ châm
cừ
cắm thùng
xâm nhiễm
nhập
ấn
cắm
xiên
xom
xọc
chích
thâm nhiễm
chĩa
thâu
thọc
áp
xỉa
thâm nhiễm
đâm
xâm nhập
dúi
danh từ
Đồ dùng hình cái dùi có đầu nhỏ và nhọn, dùng để cho thuốc phiện vào tẩu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ống tiêm
tẩu
thuốn
xe
panh
điếu
dùi
xe điếu
lình
giuộc
điếu
muống
tuốc-nơ-vít
duộc
nõ
phễu
xiên
chĩa
tuýp
cần
chìa vôi
cùi dìa
nĩa
mũi dùi
găm
câu liêm
kềm
khoan
dĩa
cút
bàn đèn
vố
mỏ
tăm
đục
điếu cày
ống nghe
mâu
bầu giác
bay
chai
bút
dụng cụ
thẩu
điếu ống
dùi
vam
ống phóng
móng
trúm
dao găm
thuyền tán
đinh ba
y cụ
rá
rìu
cay
nậm
đột
mai
ty
cán
xêu
ngòi bút
thìa
tua vít
điếu bát
bua
đinh
đinh khuy
cơi
phoóc-xếp
dao quắm
tăm
động từ
Đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêm chích
chích
tra
tiêm chích
chích choác
thụt
đút
xoi
tống
nhét
thọc
ấn
lọt
thút
châm
nhể
in
hớp
châm
nhập ngoại
thò
sục
đâm
nhấp
tọng
chêm
ngoại nhập
đâm họng
cặm
hút
bập
khui
nhể
nhập nội
cấy ghép
chích
thâm nhập
dúi
xâm nhập
chuồi
vào
hút
tu
cừ
găm
gây mê
mút
nêm
tợp
đâm
thâm nhập
nhập
múc
cắm thùng
thuốn
bắn
lòn
mũi
xăm
xom
nong
khều
nhập khẩu
xuyên
áp
nút
đâm ba chẻ củ
húp
lút
đột nhập
xỉa
cắm
vào
Ví dụ
"Tiêm thuốc kháng sinh"
"Đưa trẻ đi tiêm vaccin"
tiêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêm là
tiêm
tiêm
.
Từ đồng nghĩa của "tiêm" - Kho Chữ