TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấy ghép" - Kho Chữ
Cấy ghép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giâm
động từ
Gắn các thiết bị (thường là vi điện tử) vào cơ thể sống nhằm mục đích chữa bệnh hoặc nghiên cứu khoa học.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắm
dán
găm
tiêm
cắm
tra
găm
cừ
tiêm
xâm nhập
giắt
chích choác
gắp
nhể
lồng
đút
phập
tiêm chích
nhập nội
chêm
thút
tra
chích
du nhập
ghim
nhập ngoại
ngoại nhập
xỏ
chen
chèn
xóc
ghim
xía
thâm nhập
thò
xỏ
xâm nhiễm
cài
châm
tiêm chích
vùi
thâm nhiễm
xoi
chạy
xỏ
đóng
tống
xăm
chui
đóng
chiếm
cắp
đục khoét
chịu đực
thọc
đồ
xiên xỏ
gán ghép
khoá
hàn khẩu
gồng
ngấm
đứt
đột nhập
lót
giác
xiên
đế
nhét
cắm thùng
động từ
Cấy hoặc ghép một bộ phận của cơ thể sống lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giâm
cấy mô
cấy
di thực
nuôi cấy
ra ngôi
cấy hái
thụ tinh
cấy
tái sinh
đi tơ
gieo cấy
di thực
sống
tái sinh
sinh sống
di cư
sao chép
công nghệ di truyền
đồng hoá
trồng
nhập cư
tái chế
cấy cày
hoá thân
gieo trồng
hình thành
giồng giọt
sinh
giặm
sản sinh
cải tử hoàn sinh
xây lắp
gieo
tái tạo
đắp đổi
nuôi trồng
gầy guộc
tái giá
sinh tử
ươm
gầy nhom
nhập tịch
gieo
đồng hoá
lai
hồi sinh
lai tạo
nhân bản vô tính
thuần hoá
xuống giống
canh tác
hậu phẫu
Ví dụ
"Cấy ghép tuỷ sống"
"Cấy ghép nội tạng"
cấy ghép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấy ghép là
cấy ghép
.