TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giác" - Kho Chữ
Giác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho máu tụ lại một chỗ cho đỡ đau, bằng cách úp sát vào đó một dụng cụ hình chén thắt miệng (bầu giác) hoặc hình ống (ống giác) đã được đốt lửa hoặc nén hơi bên trong (một phương pháp chữa bệnh dân gian)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhể
thuỷ châm
cạo gió
đánh gió
châm
chườm
vo
xiết
chích choác
lộn mề gà
bẻ bão
vắt
hà hơi
gí
thu
ép
sặc
húp
xoi
áp
nắn
hích
điểm huyệt
vắt
ém
trét
khí công
đấm bóp
nặn
khạc
xoa bóp
điện châm
bập
vốc
gắp
bắt chuồn chuồn
gây mê
bấu
tra
múc
ấn
chẹt
hút hít
bóp
thúc
hút
mát-xa
cấy ghép
bó gối
tẩm quất
xử giảo
Ví dụ
"Giác hơi"
"Đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ (tng)"
giác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giác là .