TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê mải" - Kho Chữ
Mê mải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưmải mê
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cuốn
sa đà
cuốn hút
đắm
vùi đầu
hút
quyến rũ
hút hồn
hấp dẫn
sắm nắm
chúi đầu
hớp hồn
nghiện ngập
cắm cúi
chìm đắm
cắm đầu
nghiện
hấp dẫn
nghiện hút
ăn
ăn
thu hút
cám dỗ
căng
hấp thụ
ghèn
nuốt chửng
sờ mó
mám
chiếm
mút
thâu
dử
bắt
bắt
cóm róm
giạm
dứ
mắc
mồi chài
khiêu dâm
hấp thu
bâu
mút
đa mang
vào tròng
nuốt
líu díu
cắm đầu cắm cổ
ấn
động cấn
nắm bắt
tợp
nhúm
nuốt
mồi
bíu
nhắp
ôm chằm
chóc mòng
mím
ghiền
xói móc
khiếp đởm
búng
ăn dỗ
xoắn
nưng
nghiền
xía
gậm
săn
bập
hút
Ví dụ
"Mê mải đọc sách"
mê mải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê mải là .