TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạp ăn" - Kho Chữ
Tạp ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn tạp
tàu há mồm
mồi
trâu
heo
ác thú
lợn
mồi
đại gia súc
ăn gỏi
lạc đà
dê
gà đồng
hổ lang
nái
cầy
lợn dái
mồi
tru
lợn rừng
lợn lòi
gặm nhấm
lợn cà
cừu
gia súc
gấu
lợn hạch
thú dữ
mãnh thú
cầy bông lau
cá bỗng
dúi
thính
mang
cá lớn nuốt cá bé
máng
thú
lợn bột
gà tồ
động vật có vú
trâu ngố
hà mã
vật nuôi
thỏ
bò
súc vật
Ví dụ
"Đàn lợn tạp ăn nên chóng lớn"
tạp ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạp ăn là .