TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiền định" - Kho Chữ
Thiền định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(nhà sư) ngồi yên lặng, tĩnh tâm hoàn toàn và ngẫm nghĩ về giáo lí đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tĩnh toạ
thiền
nghiền ngẫm
ngẫm nghĩ
dúm
tư lự
ngẫm
nghĩ ngợi
ngẫm ngợi
lao tâm
suy gẫm
suy xét
suy ngẫm
nghĩ suy
trầm ngâm
suy tư
trộm nghĩ
trầm tư
động não
tính
ưu tư
tưởng
chiêm nghiệm
bóp trán
biết nghĩ
trầm mặc
tâm niệm
bàn hoàn
nghĩ bụng
chú ý
định
đăm chiêu
thao thức
chú tâm
suy
suy tính
suy tưởng
suy nghĩ
vắt óc
niệm
nghĩ
tự tình
nghĩ
xem
nghĩ
tự vấn
đôi hồi
tính
nghĩ lại
đoái
cân nhắc
lắng nghe
nặn óc
chuyên tâm
nằm mê
chuyên chú
ngẩn ngơ
để ý
phiếm luận
vò đầu bóp trán
nằm mộng
định liệu
phân vân
để tâm
toan tính
diếc
nghiền
phản tỉnh
dán
học hỏi
lắng tai
tính chuyện
cho
chiêm ngưỡng
thiền định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiền định là .