TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phản tỉnh" - Kho Chữ
Phản tỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
tự kiểm tra tư tưởng và hành động của mình trong quá khứ để nhận ra lỗi lầm, từ đó biết mà phòng tránh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự vấn
sờ lên gáy
xem
ôn cố tri tân
phê bình
phúc tra
dò
giò
rà
ngẫm
phản chiếu
nghĩ lại
soi
thẩm xét
tự tình
suy xét
thẩm tra
tra xét
khảo hạch
xét
cật vấn
chiêm nghiệm
ngắm nghía
khám
xem lại
thấy
ngẫm ngợi
cho
săm soi
minh xét
xem
xét
xem xét
soát
thẩm
phúc khảo
phản ánh
biết nghĩ
ôn
ra
khảo chứng
phản ánh
rà soát
soát xét
khảo tra
nhận thức
xét nét
phản chiếu
dúm
khảo thí
xét đoán
thử
tư lự
tự hồ
ghi nhận
khám xét
thử
sơ khảo
tái kiểm
cân nhắc
xoi mói
phản xạ
tâm niệm
khảo
tưởng
nghiệm
ý thức
suy ngẫm
phân xét
sát hạch
soi mói
soi xét
săm se
đôi hồi
phản tỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phản tỉnh là .