TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôn cố tri tân" - Kho Chữ
Ôn cố tri tân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ôn lại cái cũ, cái đã qua để có thể biết thêm, hiểu rõ thêm về cái mới, cái hiện tại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôn
hồi cố
hồi tưởng
hoài niệm
nghĩ lại
trí nhớ
hồi ức
phản tỉnh
đôi hồi
xem
xem lại
tái hiện
tái thẩm
thuộc
rà
phúc tra
ngẫm
nghiền ngẫm
ẩn ức
nghĩ
rà soát
thẩm xét
mường tượng
tâm niệm
phúc khảo
xem xét
thử
xét
khảo cứu
thuộc lòng
suy ngẫm
truy
ghi nhớ
tra cứu
ngẫm ngợi
soát xét
suy xét
xét lại
chiêm nghiệm
thẩm tra
suy
khảo
truy
tự vấn
khảo chứng
trộm nghe
xem
tra vấn
đoái
cật vấn
tuần hành
tưởng
tra xét
tái kiểm
trộm nghĩ
nghiệm
suy gẫm
tra
ghi nhận
khảo tra
biết nghĩ
săm soi
khảo nghiệm
nghĩ
phúc khảo
học
thăm thú
suy
trải nghiệm
hỏi thăm
phản chiếu
dò
đọc
cân nhắc
ôn cố tri tân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôn cố tri tân là .