TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất kì bất ý" - Kho Chữ
Xuất kì bất ý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bất thình lình, thừa lúc người ta không ngờ, làm cho không kịp đối phó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đột kích
ngạc nhiên
ngã ngửa
giật mình
lạ
hoá
bắt chợt
ư
thoáng
sơ ý
lẩn tha lẩn thẩn
dự kiến
phỏng chừng
tòi
hiềm nghi
phát giác
lấm lét
ngóng
rà
trơ mắt
hiếu kỳ
ẩn hiện
phỏng
đánh động
li kì
khám phá
nghi
nghi ngờ
hiếu kì
ức đoán
rào đón
sững sờ
tri kỉ
ngầm ẩn
dự kiến
giả thử
phong thanh
tự tình
nổi
phỏng đoán
cật vấn
đè chừng bắt bóng
nêu
do thám
đấu trí
tỉnh đòn
tênh hênh
phát hiện
đa nghi
ra mắt
ngẩn tò te
khai thác
bại lộ
rình
một mất mười ngờ
Ví dụ
"Quân ta xuất kì bất ý tập kích đồn địch"
xuất kì bất ý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất kì bất ý là .