TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trông ngóng" - Kho Chữ
Trông ngóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngóng chờ
ngóng trông
chờ mong
ngóng
chốc mòng
hóng
trông
đỏ con mắt
ấp cây đợi thỏ
hóng
viễn vọng
trông
khẩn cầu
trông
ngắm
triển vọng
dự kiến
dự liệu
dự đoán
dự kiến
tiên tri
chiêm ngưỡng
trông vời
nghe ngóng
những tưởng
trông coi
ngấp nghé
muốn
ngó ngàng
dự kiến
tiên liệu
để ý
phỏng
coi ngó
dự kiến
tiên lượng
chợp chờn
lường
hau háu
chầu hẫu
mơ
để mắt
chộ
dự cảm
nằm mộng
vãn cảnh
nom
ư
nghi ngờ
mông
trân trối
tia
dự khán
tăm dạng
hiềm nghi
xem
trố
tráo
trô trố
tư lự
đồ chừng
dõi
ngẩn tò te
hoài nghi
viễn cảnh
ghé mắt
ức đoán
trưng cầu
lo xa
ngắm
trơ mắt
ang áng
nghiêng ngó
phỏng chừng
Ví dụ
"Trông ngóng tin nhà"
"Trông ngóng người yêu"
trông ngóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trông ngóng là .