TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mơ mộng" - Kho Chữ
Mơ mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, không thực tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộng mơ
mơ
mơ
nằm mộng
ảo tưởng
ảo tưởng
mộng
nằm mê
mơ mòng
mê
hoang tưởng
hình dung
mộng
tưởng tượng
hình dong
mường tượng
mường tưởng
chiêm bao
nằm mơ
viễn cảnh
tưởng
tỉnh mộng
trông vời
mông
màng
những tưởng
tưởng chừng
mơ ngủ
viễn vọng
tưởng bở
tư lự
ấp cây đợi thỏ
tưởng
nghĩ ngợi
nghĩ suy
vờ
chốc mòng
thả mồi bắt bóng
dúm
suy gẫm
nghĩ
gợi tả
nghĩ bụng
trộm nghĩ
nghĩ
vãn cảnh
đặt
lao tâm
ngắm
giấc hoè
tả
đăm chiêu
phỏng
gợi
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
trầm ngâm
nói mò
ngẫm nghĩ
tưởng
nghi
ưu tư
suy ngẫm
ngẩn ngơ
giả vờ
chờ mong
suy
dường như
cho
diễn tả
thoáng
mưu toan
trông ngóng
ngẫm
tượng hình
Ví dụ
"Mơ mộng viển vông"
"Người hay mơ mộng"
mơ mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mơ mộng là .