TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăng hoa" - Kho Chữ
Trăng hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa nguyệt
gió trăng
trăng mật
ve
giăng hoa
ngọc thỏ
anh hoa
hoa đăng
trăng
hoa hoét
gương nga
huê hồng
đài hoa
huê
bông
đoá
bông
cung trăng
vầng
hương
nụ
nhật nguyệt
mây mưa
thỏ bạc
tàn nhang
danh nghĩa
tờ hoa
hoa thị
giấc
màu
mặt trăng
đối tượng
quì
điếm nhục
hơi hám
dương
hương nguyền
trang
hương hoa
hoa
bầu bạn
meo cau
hư danh
giấc nam kha
sao
lửa hương
sói
vì
quầng
đèn giời
thiên đàng
bán nguyệt
yêu thuật
thái dương
ác
vân vũ
huê lợi
vòm trời
đăng hoả
châu ngọc
trằm
hoa chúc
châu
vầng dương
hương sắc
hoả
lửa hương
gióng
đèn hoa kỳ
hương vị
hương
hảo hớn
hào quang
hòn dái
Ví dụ
"Quen thói trăng hoa"
"Chuyện trăng hoa"
trăng hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăng hoa là .