TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa chúc" - Kho Chữ
Hoa chúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương)đuốc hoa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa đăng
huê
tờ hoa
hương hoa
giăng hoa
thông phong
anh hoa
hoa hoét
đèn đuốc
hoa
pháo bông
bông
lửa hương
bông
hoa
hoả
hoa nguyệt
đăng hoả
đèn hoa kỳ
đài hoa
đình liệu
đèn hoa kì
li
hoả châu
quì
đèn
hoa thị
huê hồng
lửa hương
hương
đoá
đèn dù
tâm nhang
đèn
nén
hương khói
cờ quạt
bùa chú
tinh kì
đốm
trang
đèn chùm
linh bài
pháo
hoả hoạn
đèn giời
hương nguyền
khói hương
chuỳ
hoả đàn
cổng chào
gạc
hương nguyên
pháo thăng thiên
pháo hoa
bao hoa
tặng phẩm
chớp
vấu
trăng hoa
meo cau
hoan lạc
yến oanh
vồng
nòm
hồng lâu
châu
đèn chiếu
Ví dụ
"Đợi ngày hoa chúc"
hoa chúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa chúc là .