TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tặng phẩm" - Kho Chữ
Tặng phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật phẩm dùng để tặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quà
lễ lạt
ơn huệ
viện trợ
quà
hảo hớn
thá
hương hoa
tô-tem
kem ký
chiềng
dăm
bửu bối
của
vụn
tầm gởi
lợi ích
phẩm vật
tinh kì
quả
bổ đề
giầu không
mẹo
vật
bao thơ
vẩy
bụm
đon
của nả
đào lộn hột
châu báu
ve
quí vị
tang vật
tép
giăng hoa
từ thực
rau
tang
cái
mũ chào mào
vấu
mà chược
miếng
giầu
rác thải
tiêu ngữ
chợ giời
típ
cỗ ván
thớ
bụi bậm
bẩy
hoa chúc
tạp hoá
trằm
hiện vật
thức
mề đay
cùi
trái
bè bạn
kem cây
vày
quả
may
linh bài
danh thắng
ổ
danh từ
thì
mai mốt
bí thơ
lễ lạt
Ví dụ
"Tặng phẩm mừng sinh nhật"
"Trao tặng phẩm"
tặng phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tặng phẩm là .