TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng anh" - Kho Chữ
Hoàng anh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chim thuộc bộ sẻ, to khoảng bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng anh
hét
oanh
chim khách
hoàng yến
yểng
quạ
chích choè
se sẻ
yến
dồng dộc
anh vũ
bồ chao
sẻ
ác là
chúc mào
chim phường chèo
giẻ cùi
vành khuyên
chim ri
sít
khổng tước
diệc
chào mào
quyên
tu hú
khách
chim sẻ
hồng
trích
sơn ca
sáo
ngan
cu cu
dù dì
bách thanh
sếu
cúm núm
gia cầm
gà qué
vẹt
gà sao
giang
ó
cu sen
vạc
cu xanh
diều
két
gà cồ
diệc lửa
công
dẽ gà
chim hát bội
loan
choi choi
chim chích
chàng làng
hoạ mi
chót bót
đà điểu
hồng hộc
chim thằng chài
gà lôi
gà rốt
chim khuyên
ưng khuyển
gà hoa mơ
câu
chim gáy
đa đa
bồ câu
tử quy
trả
hoàng anh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng anh là .