TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồng hộc" - Kho Chữ
Hồng hộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phì phò
danh từ
Ngỗng trời.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngan
thiên nga
giẻ cùi
gà qué
sít
gà cồ
gà
gà tây
gà rốt
giang
khổng tước
gà hoa
hét
chích choè
anh vũ
chúc mào
hoàng anh
cà kếu
quạ
ác là
thuỷ cầm
gia cầm
sếu
sáo sậu
hồng
gà sao
gà lôi
chim gáy
cu sen
két
tử quy
hải yến
heo
se sẻ
hồng hạc
gà lơgo
cúm núm
gà hoa mơ
ác
mái
gà ác
hoàng yến
gà chọi
vịt trời
gà giò
dẽ gà
chim khách
mang
tu hú
mã
cú vọ
bồ chao
cò
gà mái ghẹ
trích
lợn
chót bót
sẻ
gà tồ
lợn bột
diệc
hột
lợn lòi
hải âu
gà nòi
yểng
gà gô
dù dì
sơn ca
quyên
cu gáy
câu
cu đất
cà tong
phụ từ
(thở) mạnh và dồn dập từng hồi, qua đằng miệng, do phải dùng sức quá nhiều và lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phì phò
ho
cò cử
khặc khè
nấc
hộc
phè phè
ì ạch
sặc sụa
khò khè
phù
khằng khặc
khùng khục
khặc khặc
khù khụ
hắt hơi
sù sụ
hự
hét
khịt
thút thít
khừ khừ
hừ hừ
cười khà
khụt khịt
cười khì
đằng hắng
nấc cụt
tằng hắng
khà
xì xụp
phều phào
ừng ực
hu hu
rên
ư ử
khìn khịt
sụt sịt
huýt gió
mếu máo
hắng giọng
gào
thổn thức
xuýt
ngáy
huýt
phào
ằng ặc
ú ớ
hát hổng
lào thào
khành khạch
khọt khẹt
rít
kéo gỗ
ắng
nhè
chụt
buông
khúng khắng
vi vút
phùn phụt
hú
ôi
léo nhéo
ỉ ê
hú
dặng hắng
ắng họng
hô hố
hò reo
hèm
mếu
hát
Ví dụ
"Chạy được một đoạn đã thở hồng hộc"
hồng hộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồng hộc là
hồng hộc
.