TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ì ạch" - Kho Chữ
Ì ạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nặng nề
tính từ
Từ mô phỏng tiếng thở ngắt quãng, nặng nề và khó nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phì phò
khặc khè
khò khè
khù khụ
lào thào
phù
khụt khịt
sù sụ
khừ khừ
khìn khịt
khọt khẹt
vi vút
khặc khặc
phè phè
hồng hộc
ư ử
cò cử
ậm oẹ
phều phào
ú ớ
khằng khặc
ừng ực
hừ hừ
cót két
tò te
hự
ê a
phì phạch
ằng ặc
lách chách
oe oé
thùm thụp
vi vu
ù ù
vun vút
chat
thút thít
xè xè
quèn quẹt
lách tách
lầm rầm
huỵch
xình xịch
ề à
chụt
vút
xì xụp
ri rỉ
eo éo
ngáy
í ới
rì rà rì rầm
chút chít
sền sệt
vè vè
liếp nhiếp
í oẳng
oe
tưng tưng
choe choé
nấc
chíu
lào xào
vu vu
sầm
nhặt
chua
rin rít
líu díu
oành oạch
khúng khắng
khùng khục
ào ào
eo óc
Ví dụ
"Vừa làm vừa thở ì ạch"
tính từ
Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong hoạt động, chuyển động, thường do phải mang vác nặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặng nề
lịch phịch
khó nhọc
lừng lững
ục ịch
khổ công
xược
chịu khó
khệnh khạng
cần lao
phục phịch
chịu thương chịu khó
mướt
truân chuyên
cần cù
nặng
đa truân
bì
cứng nhắc
lỉnh ca lỉnh kỉnh
năng nhặt chặt bị
chuyên cần
đậm
đẫn
thận trọng
đằm
tham công tiếc việc
xốc vác
thoăn thoắt
đẫy đà
chí thú
khó
nhẹ nhàng
chậm rãi
miệt mài
lững thững
cần mẫn
nẫn
ton ton
gượng nhẹ
núng nính
con cón
đẫy
nghiêm
chân lấm tay bùn
xăm xắn
lanh chanh
lẹ
mẫn cán
khẽ khàng
cần
lỉnh kỉnh
dai sức
đủng đỉnh
bon
tíu tít
cùi cụi
chăm chỉ
lanh lẹ
nờm nợp
leo lẻo
ráo riết
hoạt
khó tính
nhầy
dễ bề
lẫm liệt
đằng đằng
béo núc
thong thả
êm
chạy
tong tả
dễ dàng
Ví dụ
"Chiếc xe ì ạch bò lên dốc"
ì ạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ì ạch là
ì ạch
.