TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đĩ bợm" - Kho Chữ
Đĩ bợm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bớp
tính từ
Có tính hay trai gái bậy bạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đĩ thoã
dâm đãng
dâm loạn
dâm dật
đĩ tính
hoang dâm
dê
đa dâm
dâm ô
đàng điếm
điếm đàng
cuồng dâm
dâm tà
bậy bạ
dại gái
loạn dâm
tầm bậy
bỗ bã
bố láo
đãi bôi
cố thây
càn bậy
bẩn
đồi tệ
dơ bẩn
bẩn thỉu
bất tử
thô bỉ
phóng đãng
bợn
bướng bỉnh
bợm bãi
thổ tả
vụng dại
dơ
đồi truỵ
dơ duốc
dung tục
dơ dáy
khả ố
ba xạo
biển lận
tầm bậy tầm bạ
bều bệu
bỉ ổi
hai lòng
bỉ tiện
lộn bậy
bạt tử
đểu
bê bối
hoang đàng
hoang toàng
xấu
tục tĩu
bừa
bậy
thói tật
ác
bừa bãi
bừa phứa
xấu xa
vô đạo
bầy hầy
ương bướng
thô lậu
dung dị
dài dại
trái nết
khắm lằm lặm
lộn bậy lộn bạ
càn
thô tục
bẩn
Ví dụ
"Thói đĩ bợm"
danh từ
hiếm
nhưđĩ điếm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bớp
đĩ điếm
điếm
gái điếm
đĩ
đĩ rạc
cô đầu
gái giang hồ
đày tớ
gái bán hoa
ả
ma cô
gian phụ
bà cô
ca ve
mỹ nhân
má mì
bạn điền
tỳ thiếp
bợm già
đĩ
mỹ nữ
nô tỳ
mọi
ca kĩ
ma cô
côn đồ
nô tì
gái
tiểu thư
dâm phụ
gái gọi
gái bao
cô hầu
chàng
thị tì
thủ quĩ
mĩ nữ
tục tử
gian phu
đứa
đầy tớ
chị chàng
chiêu đãi viên
bồ bịch
tạp dịch
trinh sát viên
anh chị
gia bộc
tôi
bồ nhí
ấu chủ
thứ
tiểu thư
bầy tôi
đẻ
thị
tố nữ
gái nhảy
cung nga
bạn bầy
mẹ đĩ
nữ tỳ
cò
sư ni
hầu phòng
nô bộc
dật sĩ
bo bo
gian tế
mợ
tớ
tôi tớ
lệnh ái
đĩ bợm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đĩ bợm là
đĩ bợm
.