TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghé" - Kho Chữ
Nghé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngó nghiêng
danh từ
Trâu con
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bê
trâu gié
tru
trâu
trâu ngố
lợn sữa
trâu bò
bò
dê
cheo cheo
gấu lợn
nái
lừa
vó
đại gia súc
ngoé
gia súc
lợn ỉ
mang
cà tong
cheo
ngà
cầy
nòng nọc
lợn bột
hươu
chú
gà mái ghẹ
trâu nước
lợn dái
đầu trâu mặt ngựa
hươu xạ
lục súc
súc sinh
gà giò
nái
cầy giông
lợn cà
cá hẻn
lợn hạch
dái
lợn ỷ
la
nanh
mãnh thú
súc vật
lợn nái
bò tót
gặm nhấm
lợn cấn
tiểu gia súc
trê
nanh sấu
ễnh ương
bú dù
vịt bầu
nái
sống trâu
lạc đà
cầm thú
cừu
vật
ngoe
lợn lòi
giống
sẻ
sói
ngà ngọc
ổ
ác thú
tườu
gà qué
chàng hiu
muông
Ví dụ
"Cưa sừng làm nghé (tng)"
động từ
Nghiêng mắt nhìn, không nhìn thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngó nghiêng
ghé mắt
nghiêng ngó
hiếng
liếc
đưa mắt
ngấp nghé
lé
hó háy
ghé mắt
nheo
ngấp nga ngấp nghé
lấc láo
ngấp nghé
chiếu tướng
chong
ngó
ngấp nghé
hiêng hiếng
trông
chớp
tráo
chiêm ngưỡng
đoái
soi
xem
dòm
rình
đầu mày cuối mắt
nom dòm
giương mắt ếch
nhấp nháy
viễn vọng
dòm ngó
chú mục
long
chớp bể mưa nguồn
trố
coi ngó
để mắt
trông
soi mói
trợn
ngắm nghía
để mắt
lim dim
dòm
dòm ngó
quắc
tia
ngó ngàng
trân trối
soi
xoi mói
săm soi
nom
trừng trộ
trô trố
dòm dỏ
xoi móc
lấm lét
dõi
trớn
coi
trợn trừng
dán
lác mắt
ti hí
trao tráo
ngóng trông
mở mắt
diếc
soi
chĩa
Ví dụ
"Nghé mắt nhòm qua khe cửa"
nghé có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghé là
nghé
.