TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma mút" - Kho Chữ
Ma mút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ma lem
danh từ
Loài voi khổng lồ đã hoá thạch, có từ kỉ đệ tứ (cách đây khoảng một triệu năm).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
voi
khủng long
ngà
hà mã
thú
voi biển
lạc đà
đại gia súc
hải tượng
bò tót
danh từ
văn nói
con ma có mặt mũi rất khó coi; thường dùng để ví người trông xấu xí quá mức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ma lem
mồm
ma mãnh
ma quái
mặt mũi
mõm
ma
mẽ
yêu ma
ma quỉ
mống
mỏ
mọt sách
dạ xoa
mủn
vạ mồm vạ miệng
mặt mẹt
ma quỷ
mạ
mày mặt
mả
tu mi
ga men
mặt mày
lọ nghẹ
mày ngài
mày râu
mệ
mặt mũi
má
mũ chào mào
mù
bị thịt
mắt mũi
mùi mẽ
gút
hát tuồng
ngáo ộp
quỷ sứ
bóng ma
mũ mão
chó
ma men
mặt
mái
mọi rợ
mũ mãng
mụt
mây mù
mày
mùn
móc mưa
môm
con nghiện
hát bội
quỉ sứ
cái
mũi
ba bị
món
mụn
mái
meo
mũ nồi
khẹc
cửa miệng
mình mẩy
nộm
giống
mặt
khuôn mặt
mế
mồi
mai mốt
Ví dụ
"Xấu như ma mút"
"Trông chẳng khác gì con ma mút"
ma mút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma mút là
ma mút
.