TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cai thầu" - Kho Chữ
Cai thầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ thầu
cai đầu dài
thầu khoán
cai
thợ xây
thợ cả
thợ nề
đốc công
thầy thợ
thợ hồ
trực nhật
đầu nậu
thợ hồ
chủ
chân gỗ
cò
thợ thầy
thợ bạn
tổng công trình sư
lao động
giám thị
lái
cò
mai
tớ
quản trang
cu li
quản gia
thợ đấu
sai dịch
tư thương
chiêu đãi viên
phó
quan thầy
việc làm
công trình sư
tiếp phẩm
thủ tự
tham mưu
cửu vạn
mối
cái
bồi bàn
hầu phòng
lái buôn
trợ lý
thợ
con buôn
bồi
tay
con phe
sai nha
thủ kho
thủ từ
đầu sai
ông từ
thông phán
tôi tớ
bạn hàng
trợ thủ
tư bản
thường trực
thông ngôn
công
thợ thuyền
cao nhân
tay lái
thợ mộc
lao công
giám mã
bầu
nhân viên
nậu
khán thủ
Ví dụ
"Cai thầu xây dựng"
cai thầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cai thầu là .