TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thợ hồ" - Kho Chữ
Thợ hồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thợ nề
danh từ
Người chuyên làm công việc trộn và chuyên chở vôi vữa trong xây dựng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thợ nề
thợ xây
thợ bạn
thợ mộc
thợ thầy
thầu khoán
thợ
thợ cả
thợ thuyền
thợ nguội
thợ đấu
phó
thợ thủ công
lao động
thợ máy
chủ thầu
thợ trời
cai thầu
thợ may
nghề
thầy thợ
thợ rèn
thợ điện
công nhân
việc
thợ kim hoàn
hò
tổ
diêm dân
kép
kỹ thuật viên
công trình
tiểu công nghệ
công trình sư
phu
sơn tràng
lao động
đốc công
thuyền chài
công cán
thủ kho
công nhân viên
lao công
ông tổ
viên
đồng nghiệp
sưu
công nông
công nông binh
bác vật
chân gỗ
nghệ nhân
thầy cò
nghề nghiệp
phu phen
giao bưu
nghề ngỗng
đồng cốt
ma cô
tuỳ phái
sai nha
nhân công
dân công
việc làm
tiều phu
thợ săn
tạp dịch
hoạn đồ
nông gia
bồi bếp
cửu vạn
nghiệp
con phe
danh từ
phương ngữ
thợ nề.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thợ nề
thợ xây
thợ thầy
thợ bạn
thợ mộc
thợ thuyền
thợ cả
thợ nguội
phó
thợ
thợ đấu
thầu khoán
thợ rèn
thợ máy
thợ thủ công
thợ điện
thợ trời
lao động
thợ may
nghề
thầy thợ
nghề ngỗng
thợ kim hoàn
việc
tiểu công nghệ
chủ thầu
công nhân
kép
tay ngang
thuyền chài
công nhân viên
kỹ thuật viên
bác vật
nông gia
hò
sai nha
nghề nghiệp
phu phen
cai thầu
nghệ nhân
nghiệp
đồng nghiệp
tiều phu
tổ
ông tổ
công trình
nhân công
hạ bạc
ông công
sơn tràng
thầy cò
thợ săn
ngón nghề
bồi bếp
thủ kho
tay nghề
công trình sư
tay
lao động
nông phu
nông dân
nông
phu
tạp dịch
công cán
thầy
hầu phòng
cấp dưỡng
hoạn đồ
ma cô
cần lao
con phe
doanh nhân
thợ hồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thợ hồ là
thợ hồ
.