TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ bạc" - Kho Chữ
Hạ bạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
làm nghề đánh cá ở sông, hồ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyền chài
con bạc
thợ săn
tài công
thợ thuyền
vạn chài
lao động
thợ hồ
con buôn
nghiệp
nông gia
ăn sương
hành nghề
thuỷ thủ
cổ cày vai bừa
tay ngang
lái
thương nhân
thầy thợ
con phe
thợ
lái đò
phu phen
công cán
nghề ngỗng
thương lái
việc
nhân công
nông
phó
diêm dân
công cán
dao búa
thuyền viên
nghề
lực điền
công tử bạc liêu
cao bồi
tư thương
ma cô
tiều phu
lái buôn
phu
con đen
thợ bạn
công nhân
nông dân
thợ nguội
cái
sai nha
lao công
đĩ điếm
gái giang hồ
kẻ ăn người làm
cô đầu
nhân viên
bo bo
thầu khoán
thầy cò
cu li
phu
thợ thầy
nông tang
bạn hàng
võ sinh
sai dịch
hàng hải
thợ rèn
ca ve
hiệp khách
cò
nông
gái điếm
nông phu
Ví dụ
"Dân hạ bạc"
hạ bạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ bạc là .