TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm dâu trăm họ" - Kho Chữ
Làm dâu trăm họ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp phải phục vụ đủ các hạng người nên phải chiều theo những đòi hỏi rất khác nhau (hàm ý khó khăn, phải biết nhịn nhục).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hầu hạ
phục vụ
phục dịch
phục vụ
hầu
an phận thủ thường
cúc cung
vào
trang trải
đáp ứng
cung phụng
đãi
công lên việc xuống
hầu
đảm đương
đảm nhiệm
thủ phận
hãy
dịch vụ
qua sông phải luỵ đò
luỵ
làm dâu trăm họ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm dâu trăm họ là .