TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàn dư" - Kho Chữ
Tàn dư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cái cũ đã lỗi thời còn sót lại (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấu tích
di hài
kỷ vật
di tích
quốc tuý
di biểu
di chiếu
khuẩn
cựu truyền
bảo vật
cổ vật
thi hài
di huấn
hủ tục
tấm
cổ
tả đạo
gia bản
gia nghiệp
thế tập
quàn
di duệ
thủ cấp
di sản
mỹ tục
tang
hậu sự
tuỳ táng
tang chế
phù vân
tang sự
tinh hoa
thế tục
cổ lai
gia bảo
quá vãng
tang thương
linh đơn
cơ nghiệp
linh cữu
tang chủ
mĩ tục
hậu thế
di ảnh
quí tử
giang sơn
hủ nho
tấc son
tổ tông
tuyền đài
Ví dụ
"Tàn dư của chế độ phong kiến"
tàn dư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàn dư là .