TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cứu tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôi sao cứu mạng; dùng để ví người cứu cho thoát khỏi cảnh nguy khốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùa cứu mạng
quý nhân
hộ mệnh
cốt nhục tử sinh
bùa hộ mệnh
bùa hộ thân
bóng
tinh
chúa cứu thế
mạng
sinh mệnh
quốc tuý
hồng thập tự
Ví dụ
"Vị cứu tinh của dân tộc"
cứu tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu tinh là .
Từ đồng nghĩa của "cứu tinh" - Kho Chữ