TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồng tộc" - Kho Chữ
Tồng tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuệch toạc
tính từ
văn nói
nhưtòng tọc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tòng tọc
rù rờ
nhầu
tồi tệ
đù đờ
tẽn tò
chậm chà chậm chạp
chậm chạp
lẹt đẹt
chậm rì
lừ đừ
ù lì
lù rù
lờ đờ
lười nhác
thối thây
chậm rì rì
độn
ngay lưng
chây lười
lười biếng
chậm
lười chảy thây
lù đù
rù rì
tồ
đểnh đoảng
lù khù
loang toàng
đuểnh đoảng
dùn
thộn
loãng toẹt
lề mà lề mề
uể oải
há miệng chờ sung
lử khử lừ khừ
lũn chũn
lờ phờ
lờ ngờ
rề rà
thưỡn thà thưỡn thẹo
dớn dác
luông tuồng
tấp tểnh
dềnh dàng
dáo dác
biếng nhác
lần thần
lề mề
dài lưng
đần
tấp ta tấp tểnh
lơi lả
cà rịch cà tang
đần độn
lạt lẽo
tục tằn
biếng
lười
cù lần
phong phanh
tẩm
bố lếu
nhếu nháo
trễ tràng
tối dạ
sống sượng
lúng la lúng liếng
lử đử
tướt bơ
xụi lơ
lảng
mít
tính từ
văn nói
từ gợi tả lối nói năng có gì cũng đem tuôn ra hết một cách nhanh nhảu, dễ dàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuệch toạc
liến thoắng
bộc tuệch
trực tính
lốp bốp
thẳng tuột
thẳng đuột
tuế toá
tía lia
lẻo
liến
bộc trực
tong tả
thẳng
sang sảng
thẳng cánh
bộc tuệch bộc toạc
thẳng thớm
tợn
tỏ tường
thẳng tính
thẳng thừng
phô
tềnh toàng
lơn tơn
đằng thằng
thiệt thà
văn vẻ
leo lẻo
tươi
ruột để ngoài da
khéo miệng
thẳng thắn
ý tứ
thẳng ruột ngựa
thẳng
tinh vi
thánh tướng
thẳng tuồn tuột
cương trực
thẳng thắn
líu ra líu ríu
lù xù
thẽ thọt
nôm na
đểu cáng
điệu đàng
thủng thẳng
ton ton
thật thà
rạng rỡ
thiệp
thẳng băng
cởi mở
mềm môi
lọt tai
tươi tắn
sồ sề
đậm
khéo mồm khéo miệng
tế nhị
cáo già
dõng dạc
bản lĩnh
tơi tới
đài các
sành điệu
tếu
thẳng tuột
xắng xở
sôi nổi
vanh vách
điển
tợn
Ví dụ
"Có gì nói tồng tộc ra hết"
"Khai tồng tộc"
tồng tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồng tộc là
tồng tộc
.