TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nôm na" - Kho Chữ
Nôm na
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cách nói, cách diễn đạt) mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nai
giản dị
làng nhàng
lốp bốp
nết na
thông tục
tềnh toàng
bộc tuệch
bình dị
bình dân
thông tục
nõn nường
đằng thằng
sáng sủa
giản dị
lẻo
nền nã
dân dã
cả nể
tao nhã
tốt nết
tuệch toạc
nõn nà
sáng
bình dân
bình dị
nói khéo
chém to kho mặn
văn vẻ
nền
thẽ thọt
ý nhị
hồn nhiên
liến thoắng
dễ
tế nhị
lù xù
thường
tồng tộc
lẹ làng
thẳng thớm
lém
ôn tồn
leo lẻo
nhẩn nha
dễ ợt
thẳng tuột
mềm mỏng
thanh đạm
thẳng đuột
nát nước
thiệt thà
tía lia
làu
mủ mỉ
thơn thớt
nõn
ỏn ẻn
chân chỉ hạt bột
lọt tai
nuột nà
lỏn lẻn
thẳng thừng
thẳng ruột ngựa
lạt
tuế toá
tế nhị
thoáng
mát mẻ
khôn khéo
nhèo nhẽo
đơn giản
khéo miệng
từ tốn
Ví dụ
"Lời lẽ rất nôm na"
"Hiểu một cách nôm na"
nôm na có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nôm na là .