TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn xó mó niêu" - Kho Chữ
Ăn xó mó niêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ăn uống không đàng hoàng, tử tế (không có mâm bát, bàn ghế gì); cũng dùng để chỉ cảnh sống bệ rạc, tạm bợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xốc xếch
xềnh xoàng
xuềnh xoàng
nhuếnh nhoáng
xiên xẹo
bừa phứa
xốp xồm xộp
phè phỡn
bát nháo chi khươn
loàng xoàng
loang toàng
lêu têu
no dồn đói góp
hoang đàng
lúi xùi
xoàng
lùi xùi
xách mé
ăn xổi ở thì
hoang
nhếch nhác
móm xều
láo xược
xô
xấu đói
truỵ lạc
bủn xỉn
xược
rán sành ra mỡ
xộc xệch
nhếu nháo
lôi thôi
vơ vất
chỏng chơ
ô trọc
xơ rơ
tướt bơ
bát nháo
thô tục
lố
hở hang
xô bồ
xốp xộp
bầy nhầy
nhăng
xóp xọp
bỗ bã
ẩu
lổn ngổn
lốn nhốn
vắt cổ chày ra nước
keo xỉn
rạc rài
xờ xạc
hoang toàng
bầy hầy
cẩu thả
lốc thốc
búa xua
xốc xa xốc xếch
lèm nhèm
bạ ăn bạ nói
chèm nhèm
lếch tha lếch thếch
đuểnh đoảng
lếu láo
khan
cù nhằng
hoang phí
bỗ bã
đàng điếm
sỗ
sa đoạ
xấc xược
ăn xó mó niêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn xó mó niêu là .