TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xanh lè" - Kho Chữ
Xanh lè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xanh lét
tính từ
(quả cây) còn rất xanh, không thể ăn được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ương
chín ép
chuối chát
hườm
chín cây
chín muồi
bánh tẻ
chín
hồng
chín sáp
seri
giá
su su
xoài tượng
mảnh bát
nâu
nõn
thanh trà
chay
xa bô chê
chôm chôm
hồng xiêm
chuối tây
thị
chuối mít
tinh
chanh đào
mận hậu
mụt
chanh cốm
chuối lùn
quạch
chuối ngự
tiêu
cải cúc
đậu xanh
vải
bơ
sim
cây xanh
rau ngót
cà rốt
thanh yên
chuối ba lùn
chanh
củ nâu
cau
chuối tiêu
chùm ruột
giâu gia xoan
sây
cà tím
chuối thanh tiêu
bình bát
rau dưa
khế
mận cơm
xà lách
chuối mắn
chuối bụt
tược
cây mầm
Ví dụ
"Chuối xanh lè"
tính từ
Xanh gắt, trông khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xanh lét
xanh biếc
xanh ngắt
xanh rì
xanh rờn
ngát
xanh
xanh xao
xanh lướt
xanh mắt
ve sầu
lạnh
lục
xanh um
xanh tươi
xanh
ve
chói
xanh om
xanh mét
mướt mát
lựng
biếc
tái xanh tái xám
vàng vọt
tươi
rực rỡ
mầu mẽ
sáng
xanh
vàng khé
rực
xanh rớt
loè loẹt
hây
trắng nhởn
xanh lơ
xanh lam
sặc sỡ
xuân xanh
trắng bệch
mái
xam xám
xám ngắt
lam
vàng choé
ánh
tưng bừng
xán lạn
xanh cỏ
mát mắt
rỡ
màu mẽ
nhưng nhức
trắng phau phau
màu mè
đỏ hoét
xỉn
tươi sáng
làn lạt
nhễ nhại
võ vàng
mầu mè
chói ngời
biêng biếc
chắc xanh
lung linh
lơ
lay láy
ửng
rợ
chang chang
choá
trắng lôm lốp
Ví dụ
"Ánh lửa hàn xanh lè"
xanh lè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xanh lè là
xanh lè
.