TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mát mắt" - Kho Chữ
Mát mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có cảm giác dễ chịu, ưa thích khi nhìn thấy, do có ánh sáng và màu sắc êm dịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tươi
mướt
mướt mát
ngát
xanh rờn
trong trẻo
mắt xanh
nhưng nhức
long lanh
man mác
muốt
xanh biếc
xanh
sáng ngời
lay láy
rói
trong
sáng ngời
xanh rì
sáng
trắng mắt
ve sầu
tươi sáng
trắng muốt
sáng mắt
xanh lét
tươi thắm
trong sáng
ong óng
trắng nuột
chói
ánh
xanh tươi
xanh lè
lạnh
lựng
óng
suông
biếc
màu
ánh
óng ánh
mầu mẽ
trong veo
xanh um
hoa
chói ngời
cặp kèm
xanh ngắt
sáng
xanh mắt
mái
trắng nõn
ve
ửng
trong vắt
hây
đỏ ửng
tỏ
trắng lôm lốp
nác
trắng dã
choá
xanh lướt
rợ
nhập nhèm
trắng trẻo
leo lẻo
lục
nước
anh ánh
trắng tinh
sáng
trắng toát
Ví dụ
"Đồng cỏ non xanh trông mát mắt"
mát mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mát mắt là .