TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mộc nhĩ" - Kho Chữ
Mộc nhĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nấm giống hình cái tai, màu nâu đen, thường mọc ở thân cây gỗ mục, dùng làm thức ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nấm hương
tai vách mạch rừng
nấm mỡ
nấm
phục linh
nấm rơm
mức
bần
tô mộc
chò nâu
táu
gụ
chân chim
mộc tuyền
cơi
gỗ vang
vòm miệng
mộc
ngái
mộc nhĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mộc nhĩ là .