TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phục linh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nấm mọc kí sinh thành khối trên rễ cây thông, mặt ngoài màu xám đen, dùng làm vị thuốc đông y.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
linh chi
đảng sâm
nấm
tam thất
nấm hương
mộc nhĩ
bán hạ
cu li
nấm mỡ
ba kích
địa hoàng
mộc hương
nhân trần
phụ tử
thục địa
cơi
hà thủ ô nam
đương quy
đại bi
huyền sâm
đương qui
thiên niên kiện
bình vôi
sâm
địa cốt bì
sa nhân
hi thiêm
đại hoàng
nhân sâm
cốt khí
vông
đinh lăng
bách diệp
sâm nhung
bạch truật
bần
hoàng tinh
hoàng liên
chút chít
khiếm thực
hoắc hương
sinh địa
khô mộc
hoè
mã tiền
bạch tiền
củ bình vôi
dong đao
hi thiêm thảo
trắc bá
hoàng kì
hoàng bá
cam thảo
bạc thau
rêu
bạch đồng nữ
đỗ trọng
thổ phục linh
ô môi
dương xỉ
thuốc phiện
xương bồ
xan-tô-nin
thạch xương bồ
ngải cứu
gừng
rau má
cây thuốc
tơ hồng
mẫu đơn
dướng
khổ sâm
khởi tử
bồ đề
phục linh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục linh là .
Từ đồng nghĩa của "phục linh" - Kho Chữ