TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng tinh" - Kho Chữ
Hoàng tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sớm hôm
danh từ
Cây thuộc họ hành tỏi, thân rễ hơi giống củ gừng, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sa nhân
địa liền
hoàng liên
nghệ
gừng
ngải
dong đao
hoàng cầm
củ cẩm
hi thiêm
riềng
hoắc hương
thảo quả
tỏi tây
đại hoàng
hoàng kì
tỏi
náng
hương nhu
hi thiêm thảo
củ đao
đương qui
rau thơm
thiên niên kiện
đương quy
huyết giác
gừng gió
chút chít
bạch chỉ
húng
sài đất
tía tô
menthol
khoai riềng
rau răm
cửu lí hương
đinh hương
hẹ
huyết dụ
ba kích
hoa hiên
hành
sâm
hoàng đàn
bán hạ
hành hoa
hồ tiêu
thạch xương bồ
đại bi
địa hoàng
khổ sâm
hồi hương
bạch đậu khấu
hoè
kháo
xan-tô-nin
nhân sâm
cốt khí
khiếm thực
ngải cứu
bạc hà
cam thảo
sài hồ
màng tang
quế
lay ơn
nghể
bồ bồ
khuynh diệp
vông
xương bồ
găng trâu
ích mẫu
ý dĩ
danh từ
Dong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sớm hôm
mai
sớm
sáng
sáng
hoàng hôn
bình minh
sáng mai
ban mai
sớm mai
rạng đông
tảng sáng
đầu hôm
chiều tối
chiều
vầng đông
sớm trưa
bạch nhật
ngày
rạng
đoan dương
chiều hôm
sớm chiều
tờ mờ đất
ngày tiết
ban ngày
đỏ đèn
tinh sương
chập tối
buổi mai
khuya
tồi tệ
canh gà
hôm
ngày đêm
hôm
hôm mai
nắng
mùng
hoàng đạo
đoan ngũ
chiều tà
buổi
hôm sớm
khuya sớm
sao mai
quang âm
xế
chiều chiều
tà dương
mai kia
trưa
tối ngày
sớm khuya
xế chiều
bữa qua
mai
ban đêm
đêm
giấc
chúa nhật
mồng
lúc
đêm hôm
mốt
thứ
bữa tê
giờ
giờ
thời cục
thời
đêm
sớm tối
ngày
hoàng tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng tinh là
hoàng tinh
.