TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sinh địa" - Kho Chữ
Sinh địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Củ sống chưa chế biến của cây địa hoàng, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa hoàng
đại hoàng
khiếm thực
cát căn
hi thiêm thảo
hoàng tinh
rau răm
địa cốt bì
thiên niên kiện
đảng sâm
mạch môn
gừng gió
thục địa
nhân sâm
nhân trần
khởi tử
sài đất
mộc hương
gừng
sa nhân
bán hạ
cu li
huyền sâm
cam thảo
địa liền
giần sàng
rau má
hoàng liên
cây thuốc
riềng
đương quy
hi thiêm
chi tử
rau khủ khởi
trúc đào
hoàng cầm
chỉ thực
khôi
sâm
thuốc dấu
hồng hoa
gai
phục linh
hoàng kì
đương qui
cà gai
bạch chỉ
ngải cứu
củ khỉ
dong đao
ngải
hoắc hương
thạch xương bồ
tỏi
long nhãn
cải trời
máu chó
vông vang
hà thủ ô nam
đại bi
cỏ sữa
mẫu đơn
cơi
mộc
rau sống
linh chi
rau ngổ
xan-tô-nin
thuốc lá
xương bồ
củ đao
củ cẩm
sinh địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sinh địa là .