TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đáng kể" - Kho Chữ
Đáng kể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có số lượng hoặc giá trị ở mức đáng, cần được chú ý đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
to
kha khá
khá
quí giá
vĩ đại
lắm
lớn
to
quý giá
quan trọng
bao nhiêu
to lớn
cỡ
trọng đại
cao kỳ
đắt giá
cao kì
kếch sù
to tát
quan yếu
lớn lao
cao
vô kể
rất mực
đại
bộn
can hệ
lắm
cần thiết
vừa
to
trọng
tới
những
nghìn
khá
kếch xù
bấy nhiêu
đặm
quan hệ
đủ
vô số
nặng
quyết định
cực kỳ
xung yếu
siêu ngạch
đồ sộ
cỡ
trầm trọng
phú quí
quá đáng
ti tỉ
cực kì
đại khái
biết bao nhiêu
đắt
thiệt hơn
thiết yếu
trọng yếu
tướng
bao
ối
vô giá
đài
cốt yếu
tồi tệ
ngặt
những
biết chừng nào
bự
tày đình
ình
nghiêm trọng
Ví dụ
"Kiếm được một khoản tiền đáng kể"
"Thiệt hại không đáng kể"
đáng kể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đáng kể là .