TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trọng đại" - Kho Chữ
Trọng đại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tầm quan trọng lớn lao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọng yếu
quan trọng
to lớn
trọng
hệ trọng
to
nặng trịch
lớn lao
trọng thể
quyết định
can hệ
vĩ đại
nặng trình trịch
nặng
quan hệ
lớn
trìu trĩu
trầm trọng
nặng
siêu trọng
nặng
nặng
quan yếu
nặng trĩu
đáng kể
nặng nề
hiểm yếu
xung yếu
to tát
tày đình
đại
tướng
nặng ký
tầy đình
nằng nặng
nghiêm trọng
nặng kí
to
nặng è
cốt tử
nặng tay
sâu sắc
gánh
đại thể
nặng nề
dầy dặn
đồ sộ
nặng gánh
gánh
cỡ
mấu chốt
dầy
cấp bách
vậm vạp
đặm
trọng án
khổng lồ
quan trọng hoá
dềnh dàng
nặng nhọc
cốt yếu
to sụ
đậm
trĩu trịt
đại thể
thượng khẩn
bự
đầm đậm
to
nặng
to tướng
đậm đà
to con
tối khẩn
Ví dụ
"Sứ mệnh trọng đại"
"Sự kiện trọng đại trong đời"
trọng đại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trọng đại là .