TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuyên tu" - Kho Chữ
Chuyên tu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chỉ chuyên học về một hoặc một số môn trong thời gian rút ngắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên trách
theo đòi
tầm
dụng tâm
dành
đặc nhiệm
chuyên quyền
vào
đầu tư
theo
cúng quảy
đoàn luyện
cầy cục
thụ giáo
đặc phái
ấn định
tập huấn
cử tuyển
trù
chân tu
lĩnh giáo
tỷ thí
qui tiên
chuẩn chi
nhập trường
nồi chõ
chõ
đỗ đạt
trông
chỉ trỏ
cố chí
tư vấn
định tâm
đỗ
nhập môn
động từ
dóm
ứng thí
trụ trì
uốn
ra sức
dạy học
ưu tiên
chọn lựa
bổ nhậm
rèn cặp
tốn
truy ép
hoạch định
tiết kiệm
trì hoãn
hoàn tất
học tập
bãi chầu
ngã
cống nộp
thỉnh giáo
định bụng
định
riết
chắt chiu
luật định
huých
rắp định
duyệt y
tuôn
chi dụng
chõ mõm
dắt dìu
treo
Ví dụ
"Học chuyên tu"
"Lớp chuyên tu tin học"
chuyên tu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyên tu là .