TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoàn luyện" - Kho Chữ
Đoàn luyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm) nhưrèn luyện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rèn cặp
tập huấn
cầy cục
lao lực
cố kỉnh
tỷ thí
lĩnh giáo
cổ võ
củng cố
thi đua
lãnh hội
cúng quảy
trì níu
đỗ
tổng động viên
dóm
phát động
tòng ngũ
chỏng
qua
đỗ
lậy
động viên
tranh đua
dụng tâm
huých
qui tiên
dân dấn
hành
đua
cổ vũ
đương cai
quyết
vày
bảo lĩnh
lãnh canh
vực
động viên
núc
díu
nhằn
lại
lệnh
cố
gắng sức
vào
bổ nhậm
đánh vu hồi
chống chỏi
trông
gắng
hành quyết
đứng lớp
uốn
duy trì
ngã
khỏ
lậy lục
thuần phục
độ nhật
tợ
cậy
lãnh giáo
bu
phục tòng
dạy bảo
được
giấn
thực hành
thắng
kèm
ra sức
chiêu phủ
thiết đãi
Ví dụ
"Đoàn luyện tinh thần"
đoàn luyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoàn luyện là .